TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH CÓ ĐẦY ĐỦ PHIÊN ÂM

Thực tế, việc học tiếng Anh theo chủ đề sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng và sử dụng trong cuộc sống hơn. Hôm nay, hãy cùng Langmaster học về các từ vựng về cơ thể người với đầy đủ phiên âm ngay dưới đây nhé.

1. Từ vựng về cơ thể người bằng tiếng Anh

1.1 Từ vựng tiếng Anh về thân thể

Ankle /ˈæŋkl/: Mắt cá chân

Armpit /ˈɑːmpɪt/: Nách

Arm /ɑːm/: Tay

Abdomen /ˈæbdəmɛn/: Bụng

Back /bæk/: Lưng

Buttocks /ˈbʌtəks/: Mông

Big toe /bɪg təʊ/: Ngón chân cái

Ball /bɔːl/: Xương ngón chân

Calf /kɑːf/: Bắp chân

Chin /ʧɪn/: Cằm

Face /feɪs/: Mặt

Chest /ʧɛst/: Ngực

Elbow /ˈɛlbəʊ/: Khuỷu tay

Upper arm /ˈʌpər ɑːm/: Bắp tay

Thigh /θaɪ/: Bắp đùi

Knee /ni/: Đầu gối

Leg /lɛg/: Đôi chân

Little finger /ˈlɪtl ˈfɪŋgə/: Ngón út

Little toe /ˈlɪtl təʊ/: Ngón chân út

Hip /hip/: Hông

Fingernail /ˈfɪŋgəneɪl/: Móng tay

Palm /pɑːm/: Lòng bàn tay

Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋgə/: Ngón đeo nhẫn

Index finger /ˈɪndɛks ˈfɪŋgə/: Ngón trỏ

Thumb /θʌm/: Ngón tay cái

Middle finger /‘midl ˈfɪŋgə/: Ngón giữa

Knuckle /ˈnʌkl/: Khớp đốt ngón tay

Neck /nɛk/: Cổ

Mouth /maʊθ/: Miệng

Shoulder /ˈʃəʊldə/: Bờ vai

Toenail /ˈtəʊneɪ/: Móng chân

Toe /təʊ/: Ngón chân

Instep /ˈɪnstɛp/: Mu bàn chân

Heel /hiːl/: Gót chân

Waist /weɪst/: Thắt lưng

Waist /weɪst/: Thắt lưng

null

Từ vựng tiếng Anh về thân thể

Xem thêm:

  • 36 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
  • TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐÔI MẮT

1.2 Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể con người

1.2.1. Về tay

– Fingernail /ˈfɪŋgəneɪl/: Móng tay

– Palm /pɑːm/: Lòng bàn tay

– Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋgə/: Ngón đeo nhẫn

– Index finger /ˈɪndɛks ˈfɪŋgə/: Ngón trỏ

– Thumb /θʌm/: Ngón tay cái

– Middle finger /‘midl ˈfɪŋgə/: Ngón giữa

– Little finger /ˈlɪtl ˈfɪŋgə/: Ngón út

– Knuckle /ˈnʌkl/: Khớp đốt ngón tay

– Wrist /rɪst/: Cổ tay

null

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể con người

1.2.2. Về chân

– Big toe /bɪg təʊ/: Ngón chân cái

– Toenail /ˈtəʊneɪl/: Móng chân

– Toe /təʊ/: Ngón chân

– Instep /ˈɪnstɛp/: Mu bàn chân

– Ball /bɔːl/: Xương ngón chân

– Ankle /ˈæŋkl/: Mắt cá chân

– Heel /hiːl/: Gót chân

– Little toe /lɪtl təʊ/: Ngón chân út

1.3 Từ vựng tiếng Anh về đầu

Beard /bɪəd/: Râu

Cheek /tʃi:k/: Má

Ear /ɪə/: Tai

Eye /ai/: Mắt

Eyelid /ˈaɪlɪd/: Mí mắt

Eyebrow /ˈaɪbraʊ/: Lông mày

Eyelashes /ˈaɪlæʃ/: Lông mi

Hair /heə/: Tóc

Jaw /ʤɔ/: Hàm

Lip /lɪp/: Môi

Forehead /ˈfɒrɪd/: Trán

Iris /ˈaɪərɪs/: Mống mắt

Part /pɑːt/: Tóc rẽ ngôi

Mustache /məsˈtɑːʃ/: Ria mép

Nose /nouz/: Mũi

Nostril /ˈnɒstrɪl/: Lỗ mũi

Nostril /‘nɔstril/: Lỗ mũi

Mouth /maʊθ/: Miệng

Tongue /tʌŋ/: Lưỡi

Tooth /tuːθ/: Răng

Sideburns /ˈsaɪdbɜːnz/: Tóc mai

null

Từ vựng tiếng Anh về đầu

Xem thêm:   TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

Cùng Langmaster khám phá thêm các video về từ vựng dưới đây:

  • 45 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CƠ BẢN VỀ CƠ THỂ CON NGƯỜI
  • 55 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

1.4 Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận bên trong

Artery /‘ɑ:təri/: Động mạch

Blood /blʌd/: Máu

Bile /baɪl/: Dịch mật

Brain /breɪn/: Não

Heart /hɑːt/: Tim

Intestines /ɪnˈtɛstɪnz/: Ruột

Heart /hɑːt/: Tim

Throat /θrəʊt/: Họng

Liver /ˈlɪvə/: Gan

Lung /lʌŋ/: Phổi

Pancreas /ˈpæŋkrɪəs/: Tụy

Phlegm /flem/: Đờm

Vein /vein/: Tĩnh mạch

Tears /tiə/: Nước mắt

Muscle /ˈmʌsl/: Bắp thịt, cơ

Muscle /ˈmʌsl/: Cơ

Mucus /ˈmjuːkəs/: Nước nhầy mũi

Urine /ˈjʊrən/: Nước tiểu

Saliva /səˈlaɪvə/: Nước bọt

Spinal cord /ˈspaɪnl kɔːd/: Dây cột sống, tủy sống

Sweat /swet/: Mồ hôi

Semen /ˈsiːmən/: Tinh dịch

Stomach /ˈstʌmək/: Dạ dày

Vomit /ˈvɑːmɪt/: Chất nôn mửa

Windpipe /ˈwɪndpaɪp/: Khí quản

null

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận bên trong

1.5 Từ vựng tiếng Anh về xương khớp

Backbone /ˈbækbəʊn/: Xương sống

Collarbone /ˈkɒləbəʊn/: Xương quai xanh

Clavicle /ˈklævɪkl/: Xương đòn

Hip bone /hɪp bəʊn/: Xương hông

Humerus: Xương cánh tay

Kneecap /ˈniːkæp/: Xương bánh chè

Femur /ˈfiːmə/: Xương đùi

Skeleton /ˈskɛlɪtn/: Bộ xương

Skull /skʌl/: Xương sọ

Pelvis /ˈpɛlvɪs/: Xương chậu

Rib cage /rɪb keɪʤ/: Khung xương sườn

Rib /rɪb/: Xương sườn

Vertebra /ˈvɜːtɪbrə/: Đốt sống

null

Từ vựng tiếng Anh về xương khớp

1.6 Từ vựng tiếng Anh về chất lỏng trong cơ thể

– Blood /blʌd/: Máu

– Bile /baɪl/: Dịch mật

– Mucus /ˈmjuːkəs/: Nước nhầy mũi

– Phlegm /flem/: Đờm

– Tears /tiə/: Nước mắt

– Saliva /səˈlaɪvə/: Nước bọt

– Sweat /swet/: Mồ hôi

– Semen /ˈsiːmən/: Tinh dịch

– Urine /ˈjʊrən/: Nước tiểu

– Vomit /ˈvɑːmɪt/: Chất nôn mửa

1.7 Từ vựng tiếng Anh có liên quan khác

Digestive system /dɪˈdʒestɪv/ /ˈsɪstəm/: Hệ tiêu hóa

Fat /fæt/: Mỡ

Flesh /fleʃ/: Thịt

Muscle /ˈmʌsl/: Cơ bắp

Gland /ɡlænd/: Tuyến

Joint /dʒɔɪnt/: Khớp

Limb /lɪm/: Chân tay

Hiccup /ˈhɪkʌp/: Nấc

Nervous system /ˈnɜːrvəs/ /ˈsɪstəm/: Hệ thần kinh

Nerve /nɜːrv/: Dây thần kinh

Part /pɑːt/: Ngôi rẽ

Pupil /’pju:pl/: Con ngươi

Skin /skɪn/: Da

Xem thêm bài viết về từ vựng theo chủ đề:

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

2. Cụm từ tiếng Anh về hoạt động cơ thể người

Ngoài những cụm từ về bộ phận cơ thể người bằng tiếng Anh ở trên thì hãy tham khảo thêm những cụm từ tiếng Anh về hoạt động cơ thể người ngay dưới đây nhé:

  • Roll your eyes: Đảo mắt

EX: My mother rolled her eyes suspiciously when I told her that I had matriculated at RMIT (Mẹ tôi đảo mắt nghi ngờ khi tôi nói rằng tôi đã trúng tuyển đại học RMIT.)

  • Nod your head: Gật đầu
Xem thêm:   TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ MÔI TRƯỜNG

EX: When the teacher gave a lecture, the students all nodded their heads in understanding. (Khi giáo viên giảng bài, học sinh đều gật đầu hiểu bài.)

  • Turn your head: Quay đầu

EX: She shyly turned her head the other way when I looked straight at her. (Cô ấy ngại ngùng quay đầu đi hướng khác khi tôi nhìn thẳng vào cô ấy.)

  • Blow your nose: Hỉ mũi

EX: My mother blows her nose constantly, she has been sick all week. (Mẹ tôi hỉ mũi liên tục, bà ấy đã bị ốm cả tuần nay.)

  • Stick out your tongue: Lè lưỡi

EX: When I taught daring children, someone stuck out their tongue and disobeyed. (Khi tôi dạy dỗ dám trẻ, có đứa đã lè lưỡi không nghe lời.)

  • Shrug your shoulders: Nhướn vai

EX: My boyfriend shrug his shoulders in agreement when I asked him out to dinner. (Bạn trai tôi nhướng vai đồng ý khi tôi rủ đi ăn.)

null

Cụm từ tiếng Anh về hoạt động cơ thể người

  • Clear your throat: Hắng giọng

EX: My mother cleared her throat harshly when I disobeyed. (Mẹ tôi hắng giọng nghiêm khắc khi tôi không nghe lời.)

  • Shake your head: Lắc đầu

EX: He shook his head in denial every time I asked him about his studies. (Anh ta lắc đầu từ chối mỗi khi tôi hỏi anh ta về chuyện học tập.)

  • Cross your arms: Khoanh tay

EX: My brother stood with his arms crossed and watched me get arrested (Anh trai tôi đứng khoanh tay và nhìn tôi bị bắt nạt.)

  • Raise an eyebrow: Nhướn mày

EX: My homeroom teacher raised her eyebrows while checking her students’ past work. (Cô giáo chủ nhiệm của tôi nhướn mày khi kiểm tra bài cũ của học sinh.)

3. Các thành ngữ chứa từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

Đôi khi trong một số trường hợp, từ vựng tiếng Anh về cơ thể người sẽ được sử dụng kết hợp tạo thành thành ngữ và mang nghĩa hoàn toàn khác. Cùng tìm hiểu ngay dưới đây:

  • A big mouth: Nhiều chuyện

EX: Lan is such a big mouth. She told all my stories to her company colleagues. (Lan là một kẻ nhiều chuyện. Cô ta đã kể mọi chuyện của tôi với đồng nghiệp công ty.)

  • A pain in the neck: Việc gì đó, hoặc ai đó gây khó chịu

EX: The frequent overtime is a pain in the neck. It leaves me with no time for family and friends. (Việc tăng ca thường xuyên khiến tôi rất khó chịu. Nó khiến tôi không còn thời gian cho gia đình, bạn bè.)

  • A long face: Không hài lòng

EX: My mother had a long face when she found out that I got a bad grade. (Mẹ tôi vô cùng thất vọng khi biết tôi đạt điểm kém.)

  • By heart: Học thuộc lòng

EX: My brother is learning by heart every word the teacher teaches. (Anh trai tôi đang học thuộc lòng từng câu chữ mà cô giáo dạy.)

  • Cost an arm and a leg: Vô cùng đắt đỏ

EX: This watch costs an arm and a led, I can’t afford it. (Chiếc đồng hồ này vô cùng đắt đỏ, tôi không thể nào mua được nó.)

  • Have a sweet tooth: Thích ăn đồ ngọt
Xem thêm:   Cần học bao nhiêu từ vựng để giỏi Tiếng Anh và học chúng như thế nào cho hiệu quả?

EX: My girlfriend has a sweet tooth, so every time we see each other I bring her candy. (Bạn gái tôi thích đồ ngọt, vì thế mỗi lần gặp nhau tôi đều mang kẹo cho cô ấy.)

  • Head over heels in love: Yêu nhau say đắm

EX: My parents were head over heels in love before they got married and gave birth to my brother. (Bố mẹ tôi đã yêu nhau say đắm trước khi kết hôn và sinh ra anh trai tôi.)

  • Nosey: Hóng hớt, tọc mạch

EX: Tom is very nosey. He’s always rummaging through everything in my backpack. (Tom rất tọc mạch. Anh ta luôn lục lọi mọi thứ trong balo của tôi.)

  • See eye to eye: Đồng thuận mọi việc

EX: My parents always see eye to eye according to my decisions. (Bố mẹ luôn đồng thuận về mọi việc theo quyết định của tôi.)

  • Shake a leg: Giục ai đó nhanh lên

EX: Shake a leg. We will be late for our flight to Ho Chi Minh City. (Nhanh chân lên. Chúng ta sẽ trễ chuyến bay đến TPHCM mất.)

  • Pull someone’s leg: Nói dối ai đó để trêu ghẹo

EX: Don’t listen to Linh, he’s just pulling your leg. (Đừng nghe lời Linh, anh ta chỉ đang trêu ghẹo bạn mà thôi.)

null

Các thành ngữ chứa từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

4. Đoạn văn tiếng Anh sử dụng từ vựng về cơ thể người

Do you know Linh is in class C at her school? She is my best friend. She has a strong sun-kissed smile, long black hair, and an oval face. Since childhood, we have played together. Linh is loved by many people because of her good-looking face, good studying. Moreover, Linh always helps everyone in the class. Every day, we used to ride bicycles together on the small village road. Time gradually passed, now Linh is a beautiful, tall female university student. One thing that hasn’t changed is Linh’s smile and our friendship.

Dịch:

Bạn có biết Linh học lớp C của trường mình không? Cô ấy là bạn thân của tôi. Cô ấy sở hữu một nụ cường tỏa nắng, mái tóc đen dài cùng khuôn mặt trái xoan. Từ ngày còn nhỏ, chúng tôi đã chơi với nhau. Linh được rất nhiều người yêu quý bởi gương mặt ưa nhìn, học giỏi. Hơn thế, Linh luôn giúp đỡ mọi người trong lớp. Mỗi ngày, chúng tôi thường cùng nhau đạp xe trên con đường làng nhỏ. Thời gian dần trôi qua, bây giờ Linh đã là một nữ sinh đại học xinh đẹp, cao. Tuy có một điều không thay đổi chính là nụ cười của Linh và tình bạn của chúng tôi.

Phía trên là toàn bộ từ vựng về cơ thể người để bạn tham khảo. Hy vọng sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng của mình. Ngoài ra, đừng quên truy cập Langmaster thường xuyên để cập nhật các bài học tiếng Anh về từ vựng, cấu trúc mới nhất mỗi ngày nhé.